- uổng

♦ Phiên âm: (wǎng)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Hình) Tà, cong, gian ác. ◎Như: uổng đạo đạo tà ác. ◇Luận Ngữ : Cử trực, thố chư uổng, tắc dân phục , (Vi chính ) Đề cử người ngay thẳng, bỏ hết những người cong queo thì dân phục tùng.
♦(Động) Làm sai trái. ◎Như: uổng pháp làm trái pháp luật. ◇Liêu trai chí dị : Tể dĩ uổng pháp nghĩ lưu (Thành tiên ) Quan tể bị phạt đi đày vì tội bẻ queo pháp luật.
♦(Động) Làm cho bị oan ức. ◇Nguyễn Du : Uổng giao thiên cổ tội khuynh thành (Dương Phi cố lí ) Để nghìn năm đổ oan cho (người đẹp) tội nghiêng thành.
♦(Động) Uốn mình tới, hạ mình (khiêm từ). ◎Như: uổng cố đoái tới, hạ mình đến. ◇Sử Kí 史記: Thần hữu khách tại thị đồ trung, nguyện uổng xa kị quá chi , (Ngụy Công Tử liệt truyện ) Tôi có người khách làm nghề hàng thịt ở ngoài chợ, xin ngài chịu khó cho xe ngựa đến để ghé thăm ông ta.
♦(Phó) Phí công, vô ích. ◎Như: uổng phí tinh thần nhọc tinh thần vô ích.

: wǎng
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: 中插前中插下料嘴嚴中指中意中心中心点对齐中庸中底