Pineapple

- đông

♦ Phiên âm: (dōng)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Phương đông. § Đối lại với tây 西. Nước Nhật Bản ở phía đông nước Tàu nên gọi là đông dương , văn tự Nhật Bản gọi là đông văn . § Đông sàng chàng rể (theo tích truyện Vương Hi Chi , đời Tấn).
♦(Danh) Chủ nhân, người chủ. § Ngày xưa, chỗ của chủ ở hướng đông, chỗ của khách ở hướng tây. ◎Như: phòng đông chủ nhà, điếm đông chủ tiệm, cổ đông người góp cổ phần. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ thị nguyên hệ ngã khởi đích ý, ngã tu đắc tiên tác cá đông đạo chủ nhân , (Đệ tam thập thất hồi) Việc này (sáng lập thi xã) do tôi có ý khởi xướng ra, tôi phải được làm hội chủ trước.
♦(Danh) Người bỏ tiền ra mời khách. ◎Như: kim thiên ngã tác đông, thỉnh đại gia cật phạn , hôm nay tôi làm chủ tiệc, mời mọi người ăn một bữa.
♦(Danh) Họ Đông.

: ()dōng
1. 西。《》“。”
2. 西”。:“”﹑“”。》:“。”
3. :“。”
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 及笄參戰副手參差副工程师副处长參商副厂长