Pineapple

- thúc, thú

♦ Phiên âm: (shù)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Động) Buộc, bó lại. ◎Như: thúc thủ bó tay. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thuyên thúc liễu hành lí, tác biệt liễu tam vị đầu lĩnh hạ san , (Đệ tam thập nhị hồi) Buộc hành lí, từ biệt ba vị đầu lĩnh đi xuống núi.
♦(Danh) Lượng từ: gói, bó. ◎Như: thúc thỉ bó tên, thúc bạch bó lụa. § Ghi chú: Đời xưa dùng thịt khô làm quà biếu gọi là thúc tu . Vì thế, tục mới gọi món tiền lễ thầy học là thúc tu.
♦Một âm là thú. (Động) Hạn chế. ◎Như: ước thú cùng hẹn ước hạn chế nhau, nay thường dùng về nghĩa cai quản coi sóc. ◎Như: ước thú bất nghiêm coi sóc không nghiêm (thầy dạy học trò không nghiêm).

: shù
1.
2. 西
3. 西
4.
5.
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 安家康乃馨康泰蓬頭歷齒康樂球