Pineapple

- đỗ

♦ Phiên âm: (dù)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Cây đỗ (một loại đường lê), gỗ dùng làm nguyên liệu.
♦(Danh) Một thứ cỏ thơm.
♦(Danh) Họ Đỗ.
♦(Động) Ngăn chận, chấm dứt. ◎Như: đỗ tuyệt tư tệ ngăn chận, chấm dứt những tệ hại riêng. ◇Phù sanh lục kí : Trình huyện lập án, dĩ đỗ hậu hoạn khả dã , (Khảm kha kí sầu ) Báo huyện làm án kiện, để có thể ngăn ngừa hậu hoạn.
♦(Động) Bày đặt, bịa đặt. ◎Như: đỗ soạn bày đặt không có căn cứ, bịa đặt, niết tạo, hư cấu. § Ghi chú: Đỗ Mặc người đời Tống, làm thơ phần nhiều sai luật, nên nói đỗ soạn là không hợp cách.
♦(Động) Bài trừ, cự tuyệt.
♦(Hình) (Thuộc về) bản xứ. ◎Như: đỗ bố vải bản xứ, đỗ mễ gạo bản xứ.

: dù
1. ”,”, “”。
2.
3. 〔杜撰
4.


Vừa được xem: 物色物件牌照爾虞我詐爾格爾曹爾后爭先恐后爬行