- trượng, tráng

♦ Phiên âm: (zhàng)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Gậy chống. ◎Như: thủ trượng gậy chống. ◇Luận Ngữ : Thực kì trượng nhi vân (Vi tử ) Chống gậy xuống đất rồi cào cỏ.
♦(Danh) Chỉ chung gậy, gộc, vật gì hình giống cây gậy. ◎Như: cán miến trượng trục lăn bột.
♦(Danh) Hình phạt thời xưa, dùng côn, bổng, gậy đánh người phạm tội. § Xem hình .
♦(Động) Cầm, giữ. ◇Lễ Kí : Lục thập trượng ư hương, thất thập trượng ư quốc , (Vương chế ) Sáu mươi chấp giữ việc làng, bảy mươi chấp giữ việc nước.
♦(Động) Tựa, dựa vào, trông cậy. ◇Hán Thư : Cận thần dĩ bất túc trượng hĩ (Lí Tầm truyện ) Cận thần không đủ trông cậy.
♦(Động) Đánh khảo. ◇Đường ngữ lâm : Sảo bất như ý, tắc trượng chi , (Bổ di ) Có chút gì không vừa ý, liền đánh đòn.

: zhàng
1.
2.
3.
4. ”,


Vừa được xem: 鏟平毀損