- tài

Phiên âm: (cái)
Bộ 75 mộc [3, 7] U+6750
Ngũ hành: Mộc ()
♦(Danh) Gỗ. ◎Như: kim, mộc, thủy, hỏa, thổ gọi là ngũ tài .
♦(Danh) Vật liệu, nguyên liệu.
♦(Danh) Trái, quả (của cây). ◇Giả Công Ngạn : Sơ thị thảo chi thật, tài thị mộc chi thật , .
♦(Danh) Gọi tắt của quan tài áo quan. ◇Liêu trai chí dị : Thì ông hữu tử phụ tân tử, đình thi thất trung, tử xuất cấu tài mộc vị quy , , (Thi biến ) Lúc đó ông có một người con dâu mới chết, còn để xác trong nhà, con trai đi mua áo quan chưa về.
♦(Danh) Tư liệu, tài liệu. ◎Như: giáo tài tài liệu giảng dạy.
♦(Danh) Năng khiếu, tư chất, năng lực. § Thông tài . ◎Như: tất nhân kì tài nhi đốc yên ắt dựa theo năng khiếu mà bồi đắp thêm.
♦(Danh) Người có tài năng. § Thông tài . ◎Như: nhân tài .
♦(Động) Xếp đặt, lo liệu. § Thông tài . ◇Quốc ngữ : Kế ức sự, tài triệu vật , (Trịnh ngữ ) Tính toán định liệu ức triệu sự việc.
♦§ Thông tài .
Home | Lastviews: , , , , , 閑雅 , 闌珊 , 附庸風雅 , 使 .