Pineapple

- can

♦ Phiên âm: (gān, gǎn)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Gậy, côn, quản. ◎Như: bút can quản bút, kì can cán cờ, lan can hàng rào, chấn song.
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho những vật hình dài như cái gậy: cây, cán, v.v. ◎Như: lưỡng can thương hai cây súng, nhất can xứng một cán cân.

chữ có nhiều âm đọc:
, : gān
线
, : gǎn
1.
2.


Vừa được xem: 牙婆達成