Pineapple

- chu

♦ Phiên âm: (zhū, shú)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Màu đỏ thắm. ◎Như: cận chu giả xích gần màu đỏ "chu" là màu đỏ "xích" (Kinh Lễ: đỏ nhạt là xích , đỏ đậm là chu ). ◇Luận Ngữ : Ố tử chi đoạt chu dã. Ố Trịnh thanh chi loạn nhã nhạc dã. Ố lợi khẩu chi phúc bang gia giả . . (Dương Hóa ) Ghét màu tía cướp mất sắc đỏ. Ghét nhạc nước Trịnh làm loạn chính nhạc. Ghét kẻ bẻm mép làm nghiêng đổ nước nhà.
♦(Hình) Tỉ dụ xinh đẹp, phú quý. ◎Như: chu nhan mặt đẹp, chu môn nhà phú quý. ◇Liêu trai chí dị : Nương tử chu môn tú hộ, thiếp tố vô gia phu thân, lự trí ki hiềm , , (Phong Tam nương ) Nhà cô gác tía lầu son, tôi lại không phải bà con họ hàng chi, e sợ (người ta) tị hiềm.
♦(Danh) Họ Chu.

chữ có nhiều âm đọc:
, : ()zhū
1.
2.
3. (Danh từ) Họ。
, : shú
朱提〕 tên địa danh thời cổ 。  


Vừa được xem: 總數鎖子甲