Pineapple

- bổn, bản, bôn

♦ Phiên âm: (běn)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Gốc cây. ◎Như: nhất bổn một gốc cây.
♦(Danh) Cỗi rễ, cỗi nguồn của sự vật. ◎Như: xả bổn trục mạt bỏ cỗi rễ mà theo ngọn ngành.
♦(Danh) Tiền vốn, tiền gốc. ◎Như: nhất bổn vạn lợi một vốn muôn lời.
♦(Danh) Tập sớ tâu vua ngày xưa. ◎Như: tấu bổn sớ tấu.
♦(Danh) Tập, sách vở, tranh vẽ, bìa thiếp. ◎Như: khắc bổn bản chữ khắc.
♦(Danh) Vở (kịch). ◎Như: kịch bổn vở kịch.
♦(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho sách vở. ◎Như: ngũ bổn thư năm quyển sách. (2) Phân đoạn trong vở kịch. ◎Như: Tây sương kí đệ tứ bổn 西 Tây sương kí, phần thứ tư.
♦(Danh) Họ Bổn.
♦(Động) Tham cứu, tìm tòi. ◇Văn tâm điêu long : Bổn âm dương chi hóa, cứu liệt đại chi biến , (Nghị đối ) Xem xét sự thay đổi của âm dương, tìm hiểu sự biến dịch của các đời.
♦(Động) Cai quản, cầm đầu. ◇Hán Thư : Thị thì Giáng Hầu vi thái úy, bổn binh bính , (Viên Áng truyện ) Lúc đó Giáng Hầu làm thái úy, cầm đầu binh quyền.
♦(Động) Căn cứ, dựa theo. ◎Như: bổn chánh sách bạn sự theo chính sách mà làm việc.
♦(Hình) Chính, chủ yếu. ◎Như: hiệu bổn bộ trụ sở chính của trường học.
♦(Hình) Trước, gốc, vốn. ◎Như: bổn ý ý trước của tôi, ý có sẵn.
♦(Hình) Nay, này, bây giờ. ◎Như: bổn nguyệt tháng này, bổn niên năm nay.
♦(Đại) Của mình. ◎Như: bổn thân thân mình, bổn quốc nước mình, bổn vị cái địa vị của mình, bổn lĩnh cái năng lực của mình, không phải cầu gì ở ngoài.
♦(Phó) Vốn dĩ, đáng lẽ. ◇Sử Kí 史記: Bổn định thiên hạ, chư tướng cập (Hạng) Tịch dã , () (Cao Tổ bổn kỉ ) Thực ra bình định thiên hạ, (là nhờ) các tướng và (Hạng) Tịch này vậy.
♦§ Ghi chú: Ta quen đọc là bản.
♦Một âm là bôn. (Động) § Thông bôn .

: běn
1.
2.
3.
4.
5.
6.


Vừa được xem: 大量琼阜县大藏經平易