Pineapple

- vị, mùi

♦ Phiên âm: (wèi)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Chi Vị, chi thứ tám trong mười hai địa chi .
♦(Danh) Từ một giờ chiều đến ba giờ chiều gọi là giờ Vị. § Ta thường đọc là Mùi.
♦(Danh) Họ Vị.
♦(Phó) Chưa. ◎Như: vị lai chưa lại, chưa tới, vị khả tri dã chưa thể biết được.
♦(Phó) Chưa (đặt cuối câu, dùng để hỏi). ◇Vương Duy : Lai nhật ỷ song tiền, Hàn mai trước hoa vị? , (Tạp thi ) Ngày bạn đến đây, trước cửa sổ đẹp, Cây mai lạnh đã nở hoa chưa?
♦(Phó) Không (cũng như bất , biểu thị phủ định). ◎Như: vị tiện 便 bất tiện. ◇Ôn Đình Quân : Túng hữu thùy dương vị giác xuân (Dương liễu ) Dù cho cây thùy dương không biết mùa xuân.

: wèi
1.
2.
3.
4. :“”。


Vừa được xem: 對付陋俗