Pineapple

- triêu, triều

♦ Phiên âm: (zhāo, cháo)

♦ Bộ thủ: Nguyệt ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Sớm, sáng mai. ◎Như: chung triêu từ sáng sớm đến lúc ăn cơm sáng xong, xuân triêu buổi sáng mùa xuân.
♦(Danh) Ngày. ◎Như: nhất triêu một ngày, kim triêu ngày nay.
♦(Danh) Họ Triêu.
♦(Hình) Hăng hái, hăng say. ◎Như: triêu khí bồng bột hăng hái bồng bột (như khí thế ban mai).
♦Một âm là triều. (Danh) Nơi vua tôi bàn chính sự (ngày xưa). ◎Như: triều đình . ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hoa Vinh giá tư vô lễ! Nhĩ thị triều đình mệnh quan, như hà khước dữ cường tặc thông đồng, dã lai man ngã . , , (Đệ tam thập tam hồi) Thằng Hoa Vinh này vô lễ. Mi là quan triều đình, sao lại thông đồng với cường đạo nói dối ta.
♦(Danh) Triều đại, thời đại của nước quân chủ. ◎Như: Hán triều triều nhà Hán.
♦(Động) Chầu, vào hầu. § Ghi chú: Ngày xưa, gặp mặt ai đều gọi là triều chầu. Thường dùng để chỉ bề tôi gặp mặt vua, người bề dưới gặp bậc trên, chư hầu tương bái. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Triều hồi nhật nhật điển xuân y, Mỗi nhật giang đầu tận túy quy , (Khúc Giang ) Ngày ngày đi chầu về, đem áo xuân cầm cố (để lấy tiền mua rượu), Mỗi ngày, uống thật say ở đầu sông (rồi mới) trở về.
♦(Động) Tham bái thần minh. ◎Như: triều thánh bái lễ thần thánh, triều Quan Âm chiêm bái Phật Quan Âm.
♦(Động) Hướng, xoay về. ◎Như: triều đông xoay về hướng đông, triều tiền hướng về phía trước.

chữ có nhiều âm đọc:
, : zhāo
1.
2.
, : cháo
1.
2.
3. 退
4.
5. 〔朝鲜族〕a. , ;b.
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 豐厚朋比為奸披薩