Pineapple

- vọng

♦ Phiên âm: (wàng)

♦ Bộ thủ: Nguyệt ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Nhìn ra xa hoặc nhìn lên cao. ◎Như: đăng cao vọng viễn lên cao nhìn ra xa. ◇Lí Bạch 李白: Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương , (Tĩnh dạ tứ ) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.
♦(Động) Ước mong, mong mỏi. ◎Như: đại hỉ quá vọng mừng quá sức ước mong. ◇Tây du kí 西遊記: Đệ tử môn câu xưng dương hát thải, cố cao thanh kinh mạo tôn sư, vọng khất thứ tội , , (Đệ nhị hồi) Đệ tử chúng con đều hò la tán thưởng, làm kinh động tới tôn sư, mong người tha tội cho.
♦(Động) Bái phỏng, kính thăm. ◎Như: bái vọng bái phỏng, tham vọng kính ngưỡng.
♦(Động) Oán trách, khiển trách. ◇Tư Mã Thiên : Nhược vọng bộc bất tương sư, nhi dụng lưu tục nhân chi ngôn, bộc phi cảm như thử , , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Hình như trách tôi không nghe lời dạy, mà lại theo lời bọn thế tục tầm thường, tôi đâu dám thế.
♦(Động) Tiếp cận, gần đến. ◇Nhi nữ anh hùng truyện : Nhĩ na ngã tuy nhiên bất chí ư lão mại bất kham, dã thị vọng ngũ đích nhân liễu , (Đệ nhất hồi) Mi với ta tuy chưa đến thứ già cả bất kham, cũng đã gần năm chục cả rồi.
♦(Danh) Chí nguyện, tâm nguyện. ◎Như: nguyện vọng , tuyệt vọng .
♦(Danh) Danh dự, tiếng tăm. ◎Như: danh vọng , uy vọng .
♦(Danh) Ngày rằm. ◇Cao Bá Quát : Cửu nguyệt vọng hậu thiên khí lương (Đằng tiên ca ) Sau rằm tháng chín, khí hậu mát dịu.
♦(Giới) Hướng về, về phía. ◎Như: vọng hậu thối 退 lùi về phía sau, vọng tiền khán nhìn về phía trước. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hoàng Tín bả tửu trản vọng địa hạ nhất trịch (Đệ tam thập tam hồi) Hoàng Tín ném chén rượu xuống đất.

: wàng
1.
2. 访
3.
4.
5.
6.
7.
8. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 太陽活動行動茶具