Pineapple

- phục

♦ Phiên âm: (fú, fù, )

♦ Bộ thủ: Nguyệt ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Áo mặc. ◎Như: lễ phục áo lễ, thường phục áo thường.
♦(Danh) Áo tang. ◎Như: trảm thôi , tư thôi , đại công , tiểu công , ti ma gọi là ngũ phục .
♦(Danh) Đóng xe tứ mã, hai con ở bên trong gọi là phục.
♦(Danh) Ống đựng tên, bao đựng gươm, đao (ngày xưa).
♦(Danh) Chức việc, chức vị. ◇Dương Thụ Đạt : Ngoại phục nội phục, tức ngoại chức nội chức, do hậu thế ngôn ngoại quan kinh quan dã , , (Tích vi cư tiểu học thuật lâm , Thích phục ).
♦(Danh) Họ Phục.
♦(Động) Mặc áo, đội. ◇Hán Thư : Chu Công phục thiên tử chi miện, nam diện nhi triều quần thần , (Vương Mãng truyện ) Chu Công đội mũ thiên tử, quay mặt về hướng nam hội họp các quan.
♦(Động) Phục tòng, thuận tòng. ◎Như: bội phục vui lòng mà theo, không bao giờ quên. ◇Luận Ngữ : Cử trực, thố chư uổng, tắc dân phục , (Vi chính ) Đề cử người ngay thẳng, bỏ hết những người cong queo thì dân phục tùng.
♦(Động) Tín phục, bội phục. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: (Y) Tịch phục kì cao kiến, tự thử thường dữ Huyền Đức vãng lai (), (Đệ tam thập tứ hồi).
♦(Động) Làm việc. ◎Như: phục quan làm việc quan, phục điền làm ruộng.
♦(Động) Thi hành. ◇Liễu Tông Nguyên : Cùng dữ đạt cố bất du hề, phù duy phục đạo dĩ thủ nghĩa , (Điếu Khuất Nguyên văn ).
♦(Động) Uống, dùng. ◎Như: phục dược uống thuốc.
♦(Động) Quen, hợp. ◎Như: bất phục thủy thổ chẳng quen với khí hậu đất đai.
♦(Động) Đeo.
♦(Động) Nghĩ nhớ.

chữ có nhiều âm đọc:
, : fú
1.
2. 穿
3.
4.
5.
6.
7.
8. (Danh từ) Họ。
, : fù


Vừa được xem: