Pineapple

- hữu, dựu

♦ Phiên âm: (yǒu, yòu)

♦ Bộ thủ: Nguyệt ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Động) Có. § Đối lại với . ◎Như: hữu học vấn có học vấn, hữu tiền có tiền.
♦(Hình) Đầy đủ, sung túc. ◎Như: phú hữu giàu có. ◇Thi Kinh : Chỉ cơ nãi lí, Viên chúng viên hữu , (Đại nhã , Công lưu ) Đã ở yên nơi ấy bèn lo cầy cấy, Thì người thêm đông, thì của cải thêm đầy đủ sung túc.
♦(Hình) Đã lâu năm, lớn tuổi. ◎Như: bổn điếm khai thiết hữu niên cửa tiệm chúng tôi đã mở cửa lâu năm, mẫu thân dĩ hữu liễu niên kỉ mẹ đã lớn tuổi.
♦(Hình) Cố ý. ◎Như: hữu tâm phạm thác ưng nghiêm trừng, vô tâm sơ hốt khả nguyên lượng , phạm lỗi cố ý thì phải trừng trị nghiêm khắc, lầm lẫn vô ý thì có thể khoan dung.
♦(Đại) Có (người nào đó, sự việc gì đó không xác định). ◎Như: hữu nhất thiên vãn thượng có một buổi chiều, hữu nhân thuyết có người nói.
♦(Trợ) Tiếng đệm đặt trước danh từ. ◎Như: hữu Ngu nhà Ngu, hữu Hạ nhà Hạ.
♦(Liên) Nếu. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tháo văn báo đại kinh viết: Duyện Châu hữu thất, sử ngô vô gia khả quy hĩ, bất khả bất cức đồ chi : , 使, (Đệ thập nhất hồi) (Tào) Tháo nghe tin báo hoảng sợ nói: Nếu mất Duyện Châu, ta sẽ không còn chỗ về nữa, không thể không gấp lo toan.
♦(Danh) Họ Hữu.
♦Một âm là dựu. (Phó) Lại, thêm. § Dùng như hựu . ◇Luận Ngữ : Tử Lộ hữu văn, vị chi năng hành, duy khủng dựu văn , , (Công Dã Tràng ) Tử Lộ nghe dạy điều gì mà chưa thi hành được, thì sợ nghe thêm điều khác.
♦(Liên) Để nói phần số lẻ. ◎Như: thập dựu ngũ niên lại mười lăm năm. ◇Luận Ngữ : Ngô thập dựu ngũ nhi chí ư học (Vi chánh ) Ta mười lăm tuổi dốc chí học hành. ◇Thượng Thư : Kì tam bách dựu lục tuần dựu lục nhật (Nghiêu điển ) Một năm có ba trăm, sáu tuần và sáu ngày (tức là tổng cộng ba trăm sáu mươi sáu ngày, một tuần ngày xưa là mười ngày).

chữ có nhiều âm đọc:
, : yǒu
1.
2.
3. ,
4.
5. ,
6.
7.
8.
, : yòu
”,


Vừa được xem: 丹青雙曲線金鑾殿琼阜县