Pineapple

- hội, cối

♦ Phiên âm: (huì, kuài)

♦ Bộ thủ: Viết ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Đoàn thể, nhóm, tổ chức. ◎Như: giáo hội tổ chức tôn giáo, đồng hương hội hội những người đồng hương.
♦(Danh) Cuộc họp, cuộc gặp mặt. ◎Như: khai hội mở hội, hội nghị cuộc họp bàn, yến hội cuộc tiệc.
♦(Danh) Thời cơ, dịp. ◎Như: ki hội cơ hội, vận hội vận hội tốt.
♦(Danh) Sách Hoàng cực kinh thế nói 30 năm là một thế , 12 thế là một vận , 30 vận là một hội , 12 hội là một nguyên .
♦(Danh) Chỗ người ở đông đúc, thành phố lớn. ◎Như: đô hội chốn đô hội.
♦(Danh) Chốc lát, khoảng thời gian ngắn. ◎Như: nhất hội nhi một lúc, một lát.
♦(Động) Gặp, gặp mặt. ◎Như: hội minh gặp nhau cùng thề, hội đồng cùng gặp mặt nhau để bàn bạc sự gì.
♦(Động) Tụ tập, họp. ◎Như: hội hợp tụ họp.
♦(Động) Hiểu. ◎Như: hội ý hiểu ý, lĩnh hội hiểu rõ.
♦(Động) Biết, có khả năng. ◎Như: ngã hội du vịnh tôi biết bơi lội, nhĩ hội bất hội khai xa? anh biết lái xe không? ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phàm hội tác thi đích đô họa tại thượng đầu, nhĩ khoái học bãi , (Đệ tứ thập bát hồi) Những người nào biết làm thơ, đều được vẽ vào bức tranh này, chị mau học (làm thơ) đi.
♦(Động) Trả tiền. ◎Như: hội sao trả tiền (ở quán ăn, tiệm nước, ...). ◇Cảnh thế thông ngôn : Nhị nhân hựu cật liễu nhất hồi, khởi thân hội sao nhi biệt , (Kim lệnh sử mĩ tì thù tú đổng ) Hai người lại ăn một lát, đứng dậy trả tiền rồi chia tay.
♦(Phó) Sẽ (hàm ý chưa chắc chắn). ◎Như: tha hội lai mạ ông ta sẽ đến hay không?
♦(Trợ) Gặp lúc, ngay lúc. ◇Sử Kí 史記: Hội kì nộ, bất cảm hiến, công vi ngã hiến chi , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Gặp lúc họ nổi giận, không dám hiến, nhờ ông biếu họ hộ ta.
♦Một âm là cối. (Động) Tính gộp, tính suốt sổ. ◎Như: cối kế niên độ tính sổ suốt năm.

chữ có nhiều âm đọc:
, : huì
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10,
11.
, : kuài
1.
2. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 布衣韋帶布衣卿相檢驗布衣之交布衣緩限檢波橫豎橫行