Pineapple

- tằng, tăng

♦ Phiên âm: (céng, zēng)

♦ Bộ thủ: Viết ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Phó) Từng, đã, có lần. ◎Như: vị tằng chưa từng. ◇Nguyễn Trãi : Hào kiệt công danh thử địa tằng (Bạch Đằng hải khẩu ) Hào kiệt đã từng lập công danh ở đất này.
♦(Phó) Bèn, mà, há chăng. ◇Luận Ngữ : Hữu tửu thực, tiên sanh soạn, tằng thị dĩ vi hiếu hồ? , , (Vi chánh ) Có cơm rượu, (mời) cha anh đến ăn uống, mà lấy thế là hiếu ư?
♦(Hình) Chồng chập, gấp lên. ◎Như: tằng tổ ông cố (cha của ông), tằng tôn chắt (con của cháu).
♦§ Thông tằng .
♦Một âm là tăng. (Danh) Họ Tăng.
♦(Động) Thêm. § Cũng như tăng . ◎Như: tăng ích tăng thêm, thêm vào lợi ích.

chữ có nhiều âm đọc:
, : zēng
1.
2. ”,
3. :“, ?”
4. (Danh từ) Họ。
, : céng
1.
2. ”,


Vừa được xem: 英石滾動軸承毫無二致