Pineapple

- ám

♦ Phiên âm: (àn)

♦ Bộ thủ: Nhật ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Tối, thiếu ánh sáng. ◎Như: u ám mờ tối.
♦(Hình) Ngầm, thầm, kín đáo, không minh bạch. ◎Như: ám hiệu hiệu ngầm (không cho người ngoài cuộc biết), ám sự việc mờ ám. ◇Lâm Bô : Ám hương phù động nguyệt hoàng hôn (San viên tiểu mai ) Mùi thơm kín đáo (của hoa mai) thoảng đưa dưới trăng hoàng hôn.
♦(Hình) Không hiểu, hôn muội, mù quáng. § Thông ám . ◎Như: mê ám mông muội, ngu muội, đầu óc mờ mịt không biết gì, kiêm thính tắc minh, thiên tín tắc ám , nghe nhiều mặt thì sáng, tin một chiều thì quáng.
♦(Phó) Ngầm, lén, bí mật. ◎Như: ám sát giết ngầm, ám chỉ trỏ ngầm, ngầm cho người khác biết ý riêng của mình.
♦(Danh) Họ Ám.

: àn
1.
2. 访
3.


Vừa được xem: 菜市腳夫盛大