Pineapple

- cảnh, ảnh

♦ Phiên âm: (jǐng, yǐng)

♦ Bộ thủ: Nhật ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Ánh sáng mặt trời. ◇Đào Uyên Minh : Cảnh ế ế dĩ tương nhập, phủ cô tùng nhi bàn hoàn , (Quy khứ lai từ ) Ánh mặt trời mờ mờ sắp lặn, vỗ cây tùng lẻ loi lòng bồi hồi.
♦(Danh) Hình sắc đẹp đáng ngắm nhìn, thưởng ngoạn. ◎Như: phong cảnh cảnh tượng tự nhiên trước mắt, cảnh vật y cựu, nhân sự toàn phi , cảnh vật giống như xưa, người thì khác hẳn.
♦(Danh) Tình huống, tình trạng. ◎Như: cảnh huống tình hình, vãn cảnh thê lương tình huống về già buồn thảm.
♦(Danh) Phần, đoạn trong tuồng, kịch. ◎Như: đệ nhất mạc đệ tam cảnh Màn thứ nhất cảnh thứ ba.
♦(Danh) Họ Cảnh.
♦(Động) Hâm mộ, ngưỡng mộ. ◎Như: cảnh ngưỡng ngưỡng vọng.
♦(Hình) To lớn. ◎Như: dĩ giới cảnh phúc lấy giúp phúc lớn.
♦Một âm là ảnh. (Danh) Bóng. § Cũng như ảnh . ◇Thi Kinh : Nhị tử thừa chu, Phiếm phiếm kì ảnh , (Bội phong , Nhị tử thừa chu ) Hai người đi thuyền, Bóng họ trôi xuôi dòng.

chữ có nhiều âm đọc:
, : jǐng
1.
2.
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。
, : yǐng
”,


Vừa được xem: 雕琢副官靖邊迸散烫平机