Pineapple

- vãn

♦ Phiên âm: (wǎn)

♦ Bộ thủ: Nhật ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Chiều, tối, hoàng hôn. ◎Như: tòng tảo đáo vãn từ sáng đến tối.
♦(Danh) Đêm. ◎Như: tạc vãn đêm qua. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lí Tiểu Nhị phu thê lưỡng cá, niết trước lưỡng bả hãn, đương vãn vô sự , , (Đệ thập hồi) Cả hai vợ chồng Lí Tiểu Nhị sợ toát mồ hôi hột, đêm đó không có chuyện gì xảy ra.
♦(Danh) Tiếng tự xưng đối với trưởng bối. ◎Như: học vãn kẻ học muộn này, vãn sinh kẻ sinh sau.
♦(Hình) Cuối, muộn, sắp hết. ◎Như: vãn niên lúc tuổi già, vãn tuế cuối năm.
♦(Hình) Sau, kế. ◎Như: vãn nương mẹ kế, vãn thế học giả học giả đời sau, đời gần đây.
♦(Phó) Chậm, trễ. ◎Như: tương kiến hận vãn tiếc rằng biết nhau chậm quá.

: wǎn
1.
2.
3.
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 擁護摩尔多瓦夤夜