Pineapple

- thì, thời

♦ Phiên âm: (shí)

♦ Bộ thủ: Nhật ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Mùa. ◎Như: tứ thì bốn mùa.
♦(Danh) Giờ (cổ). § Một ngày chia 12 giờ (cổ), mỗi giờ gọi tên một chi. ◎Như: tí thì giờ tí, thần thì giờ thìn. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khứ liễu lưỡng cá thì thần hữu dư, bất kiến hồi báo , (Đệ thập cửu hồi) Đi được hơn hai giờ (tức bốn giờ ngày nay), không thấy trở về hồi báo.
♦(Danh) Giờ (đồng hồ). § Một ngày có 24 giờ, một giờ có 60 phút.
♦(Danh) Một khoảng thời gian dài. ◎Như: cổ thì thời xưa, Đường thì thời Đường, bỉ nhất thì thử nhất thì , bấy giờ là một thì, bây giờ là một thì (thời gian khác nhau, tình huống cũng khác nhau).
♦(Danh) Thời gian, năm tháng, quang âm. ◇Lã Thị Xuân Thu : Thì bất cửu lưu (Hiếu hạnh lãm ) Năm tháng không ở lại lâu.
♦(Danh) Cơ hội, dịp. ◎Như: thì cơ thời cơ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim bất thừa thì báo hận, cánh đãi hà niên? , (Đệ thât hồi) Nay không nhân dịp báo thù, còn đợi đến bao giờ?
♦(Danh) Lúc ấy, khi ấy. ◇Tư trị thông giám : Thì Tào quân kiêm dĩ cơ dịch, tử giả thái bán , Khi ấy quân của Tào Tháo vừa đói vừa bị bịnh dịch, chết hơn một nửa.
♦(Danh) Họ Thì.
♦(Hình) Bây giờ, hiện nay. ◎Như: thì sự thời sự, thì cục thời cuộc, thì thế xu thế của thời đại, thì trang thời trang.
♦(Phó) Thường, thường xuyên. ◎Như: thì thì như thử thường thường như thế. ◇Tây du kí 西遊記: Phong đầu thì thính cẩm kê minh, Thạch quật mỗi quan long xuất nhập , (Đệ nhất hồi) Đầu núi thường nghe gà gấm gáy, Hang đá thường thấy rồng ra vào.
♦(Phó) Đúng thời, đang thời, hợp thời. ◎Như: thời vụ mùa làm ruộng, việc đang đời, thời nghi hợp thời (cái mà đời ưa chuộng).
♦(Phó) Có khi, thỉnh thoảng, đôi khi. ◎Như: tha thì lai thì bất lai anh ấy có khi đến có khi không đến.
♦§ Ghi chú: Ta quen đọc là thời cả.

: shí
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7. ”,”,”。
8.
9.
10,
11.
12. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: