- triều

♦ Phiên âm: (cháo)

♦ Bộ thủ: Nhật ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Dạng chữ cổ của .
♦(Danh) Họ Triều.
♦(Danh) Cũng như .

: cháo
(Danh từ) Họ。


    沒有相關
Vừa được xem: 拘儒獲救廬舍避孕环臨界標準件未燃尽的煤