Pineapple

- thị

♦ Phiên âm: (shì)

♦ Bộ thủ: Nhật ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Sự đúng, điều phải. ◎Như: tự dĩ vi thị tự cho là phải, tích phi thành thị sai lâu thành đúng (lâu ngày làm sai, hiểu sai rồi tưởng vậy là đúng).
♦(Danh) Chính sách, kế hoạch, sự tình. ◎Như: quốc thị chính sách quốc gia.
♦(Danh) Họ Thị.
♦(Động) Khen, tán thành. ◎Như: thị cổ phi kim khen xưa chê nay, thâm thị kì ngôn cho rằng điều đó rất đúng.
♦(Động) Là. ◎Như: tha thị học sanh nó là học sinh.
♦(Động) Biểu thị sự thật tồn tại. ◎Như: mãn thân thị hãn 滿 đầy mình mồ hôi.
♦(Động) Lời đáp: vâng, phải, đúng. ◎Như: thị, ngã tri đạo , vâng, tôi biết.
♦(Hình) Chỉ thị hình dung từ: đó, ấy. ◎Như: thị nhân người ấy, thị nhật ngày đó. ◇Luận Ngữ : Phu tử chí ư thị bang dã, tất văn kì chánh , (Học nhi ) Phu tử đến nước đó, tất nghe chính sự nước đó.
♦(Liên) Do đó, thì. ◇Quản Tử : Tâm an thị quốc an dã, tâm trị thị quốc trị dã , (Tâm thuật hạ ) Tâm an thì nước an vậy, tâm trị thì nước trị vậy.
♦(Đại) Chỉ thị đại danh từ: cái đó, người ấy, v.v. ◇Luận Ngữ : Thị tri tân hĩ (Vi Tử ) Ông ấy biết bến đò rồi mà! § Ghi chú: thị thay cho Khổng Tử nói đến trước đó.
♦(Trợ) Dùng giữa câu, để đem tân ngữ ra trước động từ (có ý nhấn mạnh). ◎Như: duy lợi thị đồ chỉ mưu lợi (mà thôi). § Ghi chú: trong câu này, lợi là tân ngữ.

: shì
1. 。《
2.
3.
4.
5.
6.
7. ”, “
8.
9.
10,
11.
12.
13. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 了結不平等待遇生育別情