Pineapple

- xuân

♦ Phiên âm: (chūn,  chǔn).

♦ Bộ thủ: Nhật ().

♦ Ngũ hành: Mộc ().


♦(Danh) Mùa xuân. § Theo âm lịch: từ tháng giêng đến tháng ba là mùa xuân, theo dương lịch: tháng ba, tháng tư và tháng năm là ba tháng mùa xuân.
♦(Danh) Vẻ vui tươi, trẻ trung, xuân sắc, hỉ sắc. ◎Như: thanh xuân xuân xanh, tuổi trẻ. ◇Lục Khải : Giang Nam vô sở hữu, Liêu tặng nhất chi xuân , (Tặng Phạm Diệp ).
♦(Danh) Năm. ◇Tào Thực : Tự kì tam niên quy, kim dĩ lịch cửu xuân , (Tạp thi ) Tự hẹn ba năm thì về, Nay đã trải qua chín mùa xuân (chín năm).
♦(Danh) Sức sống, sự sống. ◎Như: khen thầy thuốc chữa khỏi bệnh nói là diệu thủ hồi xuân .
♦(Danh) Rượu, người nhà Đường gọi rượu là xuân.
♦(Danh) Tình cảm yêu thương giữa trai gái. § Ghi chú: Lễ nhà Chu cứ đến tháng trọng xuân (tháng hai) thì cho cưới xin, vì thế mới gọi các con gái muốn lấy chồng là hoài xuân . ◇Thi Kinh : Hữu nữ hoài xuân, Cát sĩ dụ chi , (Thiệu nam , Dã hữu tử quân ) Có cô gái đang ôm ấp xuân tình (nghĩ đến chuyện lấy chồng), Chàng trai đến quyến rủ.
♦(Danh) Phương đông. ◎Như: xuân phương phương đông.
♦(Hình) Thuộc về mùa xuân. ◎Như: xuân phong gió xuân.


Vừa được xem: