Pineapple

- tích, tịch, thác, thố

♦ Phiên âm: (xī, cuò, nbs)

♦ Bộ thủ: Nhật ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Hình) Xưa, trước. ◎Như: tích nhật ngày xưa. ◇Thôi Hiệu : Tích nhân dĩ thừa hoàng hạc khứ, Thử địa không dư Hoàng Hạc Lâu , (Hoàng hạc lâu ) Người xưa đã cưỡi chim hạc vàng bay đi, Ở đây chỉ còn trơ lại tòa lầu Hoàng Hạc.
♦(Hình) Xưa cũ, từ lâu. ◇Thi Kinh : Tri nhi bất dĩ, Thùy tích nhiên hĩ , (Trần phong , Mộ môn ) (Người trong nước đều) biết (là không tốt) nhưng vẫn không thôi (không sửa đổi), Vì đã quen thói từ lâu.
♦(Hình) Sau, cuối. ◇Lã Thị Xuân Thu : Mạnh hạ chi tích, sát tam diệp nhi hoạch đại mạch , (Nhậm địa ).
♦(Danh) Hôm qua. ◇Mạnh Tử 孟子: Tích giả tật, kim nhật dũ, như chi hà bất điếu? , , ? (Công Tôn Sửu hạ ). ◇Trang Tử : Thị kim nhật thích Việt nhi tích chí dã (Tề vật luận ) Hôm nay sang Việt mà đến từ hôm trước.
♦(Danh) Họ Tích.
♦Một âm là tịch. (Danh) Đêm. § Thông . ◎Như: nhất tịch một đêm. ◇Vương An Thạch : Hậu dĩ hàn lâm học sĩ triệu, hội túc Kim San nhất tịch, kim phục kiến chi , 宿, (Tặng Bảo Giác , Thi tự ).
♦(Danh) Thịt khô. § Thông . ◇Dật Chu thư : Phần thái quái ngũ tịch (Khí phục ).
♦Một âm là thác. (Động) Giao thác. § Thông thác . ◇Chu Lễ : Lão ngưu chi giác diễn nhi thác (Đông quan khảo công kí ) Sừng con bò già nhám và giao nhau.
♦Một âm là thố. (Động) Dùng. § Thông thố . ◇Thập lục kinh : Bất pháp địa, binh bất khả thố , (Binh dung ).

: xī
1.
2. ”,


Vừa được xem: 故老