Pineapple

- dịch, dị

♦ Phiên âm: (yì)

♦ Bộ thủ: Nhật ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Động) Trao đổi, đổi. ◎Như: mậu dịch 貿 trao đổi thương mãi, dĩ vật dịch vật lấy vật đổi vật. ◇Mạnh Tử 孟子: Cổ giả dịch tử nhi giáo chi (Li Lâu thượng ) Người xưa đổi con cho nhau mà dạy dỗ. § Ngày xưa thường dùng cách ấy, vì mình dạy con mình thường không nghiêm bằng người khác.
♦(Động) Biến đổi, thay. ◎Như: biến dịch thay đổi, di phong dịch tục đổi thay phong tục.
♦(Động) § Xem tích dịch .
♦(Danh) Kinh Dịch nói tắt. ◇Luận Ngữ : Ngũ thập dĩ học Dịch, khả dĩ vô đại quá hĩ , (Thuật nhi ) Năm mươi tuổi học Kinh Dịch thì có thể không lầm lỗi lớn.
♦(Danh) Họ Dịch.
♦Một âm là dị. (Hình) Dễ. § Đối lại với nan khó. ◎Như: dong dị dễ dàng.
♦(Hình) Hòa nhã. ◎Như: bình dị cận nhân hòa nhã gần gũi với người khác.
♦(Động) Sửa trị, làm. ◇Mạnh Tử 孟子: Dị kì điền trù, bạc kì thuế liễm, dân khả sử phú dã , , 使 (Tận tâm thượng ) Cai quản ruộng đất, thâu thuế nhẹ, có thể làm cho dân giàu vậy.
♦(Động) Coi thường. ◇Tả truyện : Quý hóa dị thổ (Tương Công tứ niên ) Vật quý coi khinh như đất bùn.

: yì
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7. ,《》,》。
8. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 籠罩籠嘴計較燈籠