Pineapple

- minh

♦ Phiên âm: (míng)

♦ Bộ thủ: Nhật ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Động) Hiểu, biết. ◎Như: minh bạch hiểu, thâm minh đại nghĩa hiểu rõ nghĩa lớn.
♦(Động) Làm sáng tỏ. ◇Lễ Kí : Sở dĩ minh thiên đạo dã (Giao đặc sinh ) Để làm cho sáng tỏ đạo trời vậy.
♦(Động) Chiếu sáng. ◇Thi Kinh : Đông phương minh hĩ (Tề phong , Kê minh ) Phương đông đã chiếu sáng rồi.
♦(Hình) Sáng. ◎Như: minh nguyệt trăng sáng, minh tinh sao sáng, minh lượng sáng sủa.
♦(Hình) Trong sáng. ◎Như: thanh thủy minh kính nước trong gương sáng.
♦(Hình) Có trí tuệ. ◎Như: thông minh thông hiểu, minh trí thông minh dĩnh ngộ.
♦(Hình) Công khai, không che giấu. ◎Như: minh thương dị đóa, ám tiến nan phòng , giáo đâm thẳng (công khai) dễ tránh né, tên bắn lén khó phòng bị.
♦(Hình) Sáng suốt. ◎Như: minh chủ bậc cầm đầu sáng suốt, minh quân vua sáng suốt.
♦(Hình) Ngay thẳng, không mờ ám. ◎Như: minh nhân bất tố ám sự người ngay thẳng không làm việc mờ ám, quang minh lỗi lạc sáng sủa dõng dạc.
♦(Hình) Sạch sẽ. ◇Trung Dung : Tề minh thịnh phục Ăn mặc chỉnh tề sạch sẽ.
♦(Hình) Rõ ràng. ◎Như: minh hiển rõ ràng, minh hiệu hiệu nghiệm rõ ràng.
♦(Hình) Sang, sau (dùng cho một thời điểm). ◎Như: minh nhật ngày mai, minh niên sang năm.
♦(Danh) Sức nhìn của mắt, thị giác. ◇Lễ Kí : Tử Hạ táng kì tử nhi táng kì minh (Đàn cung thượng ) Ông Tử Hạ mất con (khóc nhiều quá) nên mù mắt. § Ghi chú: Vì thế mới gọi sự con chết là táng minh chi thống .
♦(Danh) Cõi dương, đối với cõi âm. ◎Như: u minh cõi âm và cõi dương.
♦(Danh) Sáng sớm. ◎Như: bình minh rạng sáng.
♦(Danh) Thần linh. ◎Như: thần minh thần linh, minh khí đồ vật chôn theo người chết.
♦(Danh) Nhà Minh (1368-1661), Minh Thái tổ Chu Nguyên Chương đánh được nhà Nguyên lên làm vua lập ra nhà Minh.
♦(Danh) Họ Minh.

: míng
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10,
11. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 鼻牛兒西洋畫紅纓槍旁岔兒新柱县凯来县