Pineapple

- hạn

♦ Phiên âm: (hàn)

♦ Bộ thủ: Nhật ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Nắng mãi không mưa. ◇Nguyễn Du : Ngô văn nội cố tần niên khổ hoang hạn (Trở binh hành ) Ta nghe dân trong vùng nhiều năm khổ đại hạn.
♦(Hình) Khô, cạn. ◎Như khí hậu can hạn thời tiết khô cạn.
♦(Hình) Thuộc về đường bộ. ◎Như: hạn lộ đường bộ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thử gian yêu khứ Lương san bạc tuy chỉ sổ lí, khước thị thủy lộ, toàn vô hạn lộ , , (Đệ thập nhất hồi) Từ đây đến Lương Sơn Bạc tuy chỉ có vài dặm, nhưng đều là đường thủy, hoàn toàn không có đường bộ.

: hàn
1.
2. , ,


Vừa được xem: 勞力勝利務外勘驗動手勇將勃興勃窣勃發