Pineapple

- bàng, bạng

♦ Phiên âm: (páng,  bàng).

♦ Bộ thủ: Phương ().

♦ Ngũ hành: Thủy ().


♦(Danh) Bên cạnh. ◎Như: nhi lập tại bàng đứa bé đứng ở bên.
♦(Danh) (Sự) giúp đỡ, phò tá. ◇Khuất Nguyên : Viết hữu chí cực nhi vô bàng (Cửu chương , Tích tụng ) Bảo rằng chí rất cao mà không có (người) phò tá.
♦(Danh) Thành phần chữ Hán đứng bên cạnh một chữ khác. ◎Như: lập nhân bàng bộ thủ Nhân đứng , thụ tâm bàng bộ thủ Tâm đứng , trương thị cung tự bàng đích trương, nhi phi lập tảo chương , chữ "trương" thì có chữ "cung" ở bên cạnh, khác với chữ "chương" gồm có chữ "lập" ở trên chữ "tảo".
♦(Danh) Họ Bàng.
♦(Hình) Ở bên cạnh. ◇Sử Kí 史記: Lão phụ dĩ khứ, Cao Tổ thích tòng bàng xá lai , (Cao Tổ bổn kỉ ) Cụ già đi rồi, Cao Tổ vừa mới từ nhà bên cạnh đến.
♦(Hình) Khác. ◎Như: bàng nhân người khác, một bàng đích thoại lời nói không có gì khác.
♦(Hình) Chẻ ngang, rẽ ngang một bên. ◎Như: chủ cán bàng chi gốc chính càng ngang.
♦(Hình) Tà, bất chính. ◎Như: bàng môn tả đạo môn phái bất chính.
♦(Phó) Rộng khắp, phổ biến. ◎Như: bàng trưng bác dẫn trưng dẫn rộng rãi. ◇Thư Kinh : Bàng cầu tuấn ngạn (Thái giáp thượng ) Tìm cầu rộng khắp những bậc anh tài tuấn kiệt.
♦Một âm là bạng. (Động) Nương tựa, dựa vào. ◇Hán Thư : Hung Nô đại phát thập dư vạn kị, nam bạng tái, chí Phù Hề Lư san, dục nhập vi khấu , , , (Triệu Sung Quốc truyện ) Hung Nô đem đại quân hơn mười vạn kị binh, phía nam dựa vào đất hiểm yếu, đến Phù Hề Lư sơn, định vào cướp phá.


Vừa được xem: 感通感懷愜懷愛沙尼亞愛惜愛女意蘊意志