Pineapple

- tân

♦ Phiên âm: (xīn)

♦ Bộ thủ: Cân ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Hình) Mới (chưa sử dụng). § Đối lại với cựu . ◎Như: tân biện pháp biện pháp mới, tân y áo mới, tân bút bút mới.
♦(Hình) Mới (bắt đầu, vừa xuất hiện). ◎Như: tân nha mầm non, tân sanh nhi trẻ mới sinh, tân phẩm chủng giống mới, tân niên năm mới.
♦(Danh) Cái mới (người, sự, vật, tri thức). ◎Như: thải cựu hoán tân bỏ cái cũ thay bằng cái mới, ôn cố tri tân ôn sự cũ biết cái mới.
♦(Danh) Tên triều đại. Vương Mãng cướp ngôi nhà Hán, đặt quốc hiệu là Tân .
♦(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Tân Cương .
♦(Danh) Họ Tân.
♦(Động) Sửa đổi, cải tiến, làm thay đổi. ◎Như: cải quá tự tân sửa lỗi cũ để tự cải tiến.
♦(Phó) Vừa mới. ◎Như: tân tả đích tự chữ vừa mới viết, tân mãi đích y phục quần áo vừa mới mua. ◇Khuất Nguyên : Tân mộc giả tất đàn quan, tân dục giả tất chấn y , (Ngư phủ ) Người vừa gội xong ắt phủi mũ, người vừa tắm xong ắt giũ áo.

: xīn
1. ”, “绿
2.
3.
4.
5.
6.
7. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 乳兒乳化乳房