- trảm

♦ Phiên âm: (zhǎn)

♦ Bộ thủ: Cân ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Chém, chặt, cắt. ◎Như: trảm thảo cắt cỏ, trảm thủ chém đầu. ◇Sử Kí 史記: Thượng bất dục tựu thiên hạ hồ? Hà vi trảm tráng sĩ ? (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Nhà vua không muốn thành tựu việc thiên hạ à? Làm sao lại chém tráng sĩ.
♦(Động) Dứt hết. ◇Mạnh Tử 孟子: Quân tử chi trạch, ngũ thế nhi trảm , (Li Lâu hạ ) Ơn trạch người quân tử, năm đời thì dứt.
♦(Phó) Rất, cực, một loạt. ◎Như: trảm tân rất mới, trảm tề một loạt đều.
♦(Danh) § Xem trảm thôi .

: zhǎn
xem “”。


Vừa được xem: 不得不得空不得不不幸不寒而栗不宣不实索赔不宜不定额保险单