Pineapple

- phủ

♦ Phiên âm: (fǔ)

♦ Bộ thủ: Cân ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Cái búa (công cụ dùng để chặt cây, chặt củi...).
♦(Danh) Cái búa (khí cụ để giết người hoặc dùng trong hình phạt thời xưa). ◇Ban Bưu : Ngộ chiết túc chi hung, phục phủ việt chi tru , (Vương mệnh luận ) Mắc phải họa chặt chân, chịu giết vì búa rìu.
♦(Danh) Của dùng, phí dụng. ◎Như: tư phủ đồ tiêu dùng, cũng như ta nói củi nước vậy.
♦(Động) Sửa lại, tu bổ. ◎Như: phủ chính sửa lại cho đúng.
♦(Động) Dùng búa chặt, phá. ◇Liêu trai chí dị : Công nộ, phủ kì môn , (Tiểu Thúy ) Ông giận, lấy búa phá cửa.

: fǔ
1. 西
2.


Vừa được xem: 他殺頑固鎮紙蒼生第三人無感展開