Pineapple

- tà, gia

♦ Phiên âm: (xié, xiá, nb)

♦ Bộ thủ: đẩu ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Hình) Vẹo, nghiêng, lệch.
♦(Danh) Chữ để đặt tên đất, thường dùng cho chỗ đất nghiêng, dốc. ◎Như: Ngọc Câu tà , Trần Đào tà .
♦(Động) Di động theo chiều hướng nghiêng, xéo. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Tế vũ ngư nhi xuất, Vi phong yến tử tà , (Thủy hạm khiển hứng ) Mưa nhỏ cá con ra, Gió hiu én lượn nghiêng.
♦Một âm là gia. (Danh) Tên một hang núi ở Thiểm Tây.

: xié
线线


Vừa được xem: 屬性杠桿端午慌促愛克斯射線