Pineapple

- liệu

♦ Phiên âm: (liào, liáo)

♦ Bộ thủ: đẩu ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Sự vật đem cung cấp, sử dụng hoặc tham khảo. ◎Như: tài liệu , nguyên liệu , hương liệu chất thơm, nhan liệu sơn màu (hội họa), sử liệu , tư liệu .
♦(Danh) Đề tài sự vật để làm thi văn hoặc nói chuyện. ◎Như: tiếu liệu chuyện làm cho mắc cười, thi liệu đề tài làm thơ.
♦(Danh) Ngày xưa chế pha lê giả làm ngọc gọi là liệu.
♦(Danh) Các thức cho ngựa trâu ăn, các thứ dùng để bón trồng cây. ◎Như: phì liệu chất bón cây, thảo liệu đồ ăn (cỏ, đậu, v.v.) dùng để nuôi súc vật, tự liệu đồ ăn cho động vật.
♦(Danh) Lượng từ: món, liều. ◎Như: dược nhất liệu một liều thuốc.
♦(Động) Đo đắn, lường tính. ◎Như: dự liệu ước tính, dự đoán, liệu sự như thần tính việc như thần.
♦(Động) Tính sổ, kiểm điểm.
♦(Động) Trông coi, coi sóc. ◎Như: chiếu liệu trông coi, liệu lí coi sóc.
♦(Động) Vứt đi, gạt bỏ. § Thông lược .
♦(Động) Vuốt.

: liào
1.
2. 西
3.
4.
5.
6.
7.


Vừa được xem: 團粉骨瘦如柴白粉