Pineapple

- chỉnh

♦ Phiên âm: (zhěng)

♦ Bộ thủ: Phác ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Sửa sang, an trị. ◎Như: chỉnh đốn sửa sang lại cho ngay ngắn. ◇Nguyễn Trãi : Chỉnh đốn càn khôn tòng thử liễu (Đề kiếm ) Từ nay việc chỉnh đốn đất trời đã xong.
♦(Động) Sửa chữa, tu sửa, sửa. ◎Như: chỉnh hình sửa khuyết tật cho thành bình thường, chỉnh dung sửa sắc đẹp.
♦(Động) Tập hợp. ◎Như: chỉnh đội tập hợp quân đội. ◇Thi Kinh : Chỉnh ngã lục sư, Dĩ tu ngã nhung , (Đại nhã , Thường vũ ) Tập hợp sáu đạo quân của ta, Sửa soạn khí giới của quân sĩ ta.
♦(Hình) Đều, ngay ngắn, có thứ tự. ◎Như: đoan chỉnh quy củ nghiêm nhặt, nghiêm chỉnh nét mặt trang trọng, cử chỉ và dáng điệu ngay ngắn.
♦(Hình) Nguyên vẹn, nguyên. ◎Như: hoàn chỉnh hoàn toàn trọn vẹn, chỉnh thể toàn thể.
♦(Hình) Suốt, cả. ◎Như: chỉnh niên suốt năm, chỉnh thiên cả ngày.
♦(Hình) Vừa đúng, tròn, chẵn. ◎Như: thập nguyên thất giác chỉnh mười đồng bảy hào chẵn.

: zhěng
1.
2.
3.
4.
5. 使
6.


Vừa được xem: 互利伴娘扁桃伴讀