Pineapple

- kính

♦ Phiên âm: (jìng)

♦ Bộ thủ: Phác ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Tôn trọng. ◎Như: kính trọng coi trọng người khác, kính lão tôn hiền kính trọng người già tôn quý người hiến tài.
♦(Động) Mời, dâng (tỏ lòng kính cẩn). ◎Như: kính trà dâng trà, kính tửu mời rượu. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hựu mệnh Bảo Ngọc: Dã kính nhĩ tả tả nhất bôi : (Đệ ngũ thập tứ hồi) Lại sai Bảo Ngọc: Đến mời chị cháu một chén.
♦(Phó) Thận trọng, cung kính. ◎Như: kính tặng kính tặng, kính hạ kính mừng. ◇Luận Ngữ : Cư xử cung, chấp sự kính, dữ nhân trung , , (Tử Lộ ) Khi nhàn cư phải khiêm cung, khi làm việc phải nghiêm trang thận trọng, giao thiệp với người phải trung thực.
♦(Danh) Sự cung kính.
♦(Danh) Lễ vật (để tỏ lòng kính trọng, chúc mừng hoặc cảm tạ). ◎Như: hạ kính lễ vật kính mừng, tiết kính tiền của kính tặng nhân dịp tiết lễ.
♦(Danh) Họ Kính.

: jìng
1.
2. 寿
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 醉翁亭