Pineapple

- cảm

♦ Phiên âm: (gǎn)

♦ Bộ thủ: Phác ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Hình) Gan dạ, không sợ hãi. ◎Như: dũng cảm gan dạ.
♦(Phó) Bạo dạn, dám. ◎Như: cảm tác cảm đương dám làm dám chịu.
♦(Phó) Xin, mạo muội (khiêm từ). ◎Như: cảm vấn xin hỏi, cảm thỉnh giới thiệu xin mạo muội giới thiệu.
♦(Phó) Há, sao. § Dùng như khởi . ◇Tả truyện : Nhược đắc tòng quân nhi quy, cố thần chi nguyện dã. Cảm hữu dị tâm , , (Chiêu Công tam thập niên ) Nếu được theo quân mà về, vốn là niềm mong ước của thần. Há đâu lại có lòng khác.
♦(Phó) Có lẽ, chắc là. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bất thị ngã, nhĩ cảm thác nhận liễu , (Đệ ngũ thập tam hồi) Không phải tôi, có lẽ ông nhìn lầm rồi.

: gǎn
1.
2. ,“
3.


Vừa được xem: 麥冬非導體魂不附體行政事务组董事长芟除木州普羅維登斯