Pineapple

- giáo, giao

♦ Phiên âm: (jiào, jiāo)

♦ Bộ thủ: Phác ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Động) Truyền thụ, truyền lại. ◇Liễu Tông Nguyên : Giáo ư hậu thế (Lục nghịch luận ) Truyền cho đời sau.
♦(Động) Dạy dỗ. ◎Như: giáo dục dạy nuôi. ◇Mạnh Tử 孟子: Cổ giả dịch tử nhi giáo chi (Li Lâu thượng ) Người xưa đổi con cho nhau mà dạy dỗ.
♦(Danh) Tiếng gọi tắt của tôn giáo : đạo. ◎Như: Phật giáo đạo Phật, Hồi giáo đạo Hồi.
♦(Danh) Lễ nghi, quy củ. ◇Mạnh Tử 孟子: Bão thực noãn y, dật cư nhi vô giáo, tắc cận ư cầm thú , , (Đằng Văn Công thượng ) No cơm ấm áo, ở không mà chẳng có lễ phép quy củ, thì cũng gần như cầm thú.
♦(Danh) Mệnh lệnh của thiên tử gọi là chiếu , mệnh lệnh của thái tử và của chư hầu gọi là giáo .
♦(Danh) Họ Giáo.
♦(Hình) Thuộc về giáo dục, sự dạy học. ◎Như: giáo chức các chức coi về việc học, giáo sư thầy dạy học.
♦Một âm là giao. (Động) Sai khiến, bảo, cho phép. ◎Như: mạc giao chớ khiến. ◇Chu Bang Ngạn : Trướng lí bất giao xuân mộng đáo (Ngọc lâu xuân ) Trong trướng không cho xuân mộng đến.

chữ có nhiều âm đọc:
, : jiào
1.
2. 使
3. ”:
4. (Danh từ) Họ。
, : jiāo


Vừa được xem: 868铅笔心双针头