Pineapple

- bại

♦ Phiên âm: (bài)

♦ Bộ thủ: Phác ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Thua trận. ◇Sử Kí 史記: Chí Bành Thành, Hán binh bại tán nhi hoàn , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Đến Bành Thành, quân của Hán bị đánh bại, tan tác trở về.
♦(Động) Chiến thắng. ◇Sử Kí 史記: Ngô bại Việt vương Câu Tiễn Cối Kê (Khổng Tử thế gia ) Nước Ngô đánh bại vua Việt là Câu Tiễn ở Cối Kê.
♦(Động) Suy sụp. ◎Như: gia bại nhân vong gia đình suy lạc người mất.
♦(Động) Hư, thối, rữa, nát. ◇Luận Ngữ : Ngư nỗi nhi nhục bại bất thực (Hương đảng ) Cá ươn, thịt thối chẳng ăn.
♦(Động) Giải trừ, tiêu trừ. ◎Như: bại độc tiêu độc, bại hỏa giải nhiệt.
♦(Hình) Tàn, rụng. ◎Như: khô chi bại diệp cành khô lá rụng.
♦(Hình) Nghiêng đổ, hư hỏng. ◎Như: bại bích vách đổ.
♦(Danh) Việc không thành. ◎Như: thất bại vi thành công chi mẫu thất bại là mẹ thành công.

: bài
1. 退
2. 使
3.
4.
5.


Vừa được xem: 打伙