Pineapple

- cứu

♦ Phiên âm: (jiù)

♦ Bộ thủ: Phác ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Ngăn, cản lại. ◇Luận Ngữ : Quý thị lữ ư Thái Sơn. Tử vị Nhiễm Hữu viết: Nhữ phất năng cứu dữ? . : ? (Bát dật ) Họ Quý tế lữ ở núi Thái Sơn. Khổng Tử hỏi Nhiễm Hữu rằng: Anh không ngăn được sao? § Ghi chú: Ý nói, theo lễ thì vua Lỗ mới có quyền tế lữ, họ Quý chỉ là một quan đại phu, đã tiếm lễ.
♦(Động) Cứu giúp. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thiếp độ nhật như niên, nguyện quân liên nhi cứu chi , (Đệ bát hồi) Thiếp coi một ngày bằng một năm, xin chàng thương mà cứu vớt.

: jiù
1. 使
2.


Vừa được xem: 栝樓愚拙巡天畫到州長