- cứu

Phiên âm: (jiù)
Bộ 66 phác [7, 11] U+6551
Ngũ hành: cập nhật
♦(Động) Ngăn, cản lại. ◇Luận Ngữ : Quý thị lữ ư Thái Sơn. Tử vị Nhiễm Hữu viết: Nhữ phất năng cứu dữ? . : ? (Bát dật ) Họ Quý tế lữ ở núi Thái Sơn. Khổng Tử hỏi Nhiễm Hữu rằng: Anh không ngăn được sao? § Ghi chú: Ý nói, theo lễ thì vua Lỗ mới có quyền tế lữ, họ Quý chỉ là một quan đại phu, đã tiếm lễ.
♦(Động) Cứu giúp. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thiếp độ nhật như niên, nguyện quân liên nhi cứu chi , (Đệ bát hồi) Thiếp coi một ngày bằng một năm, xin chàng thương mà cứu vớt.
Home | Lastviews: , , , 沛然 , 沱茶 , 河圖洛書 , 河防 , 油茶 , 使 .