Pineapple

- hiệu

♦ Phiên âm: (xiào)

♦ Bộ thủ: Phác ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Động) Bắt chước, mô phỏng, theo. ◎Như: hiệu pháp bắt chước phép gì của người, hiệu vưu noi lỗi lầm của người khác. ◇Vương Bột : Nguyễn Tịch xương cuồng, khởi hiệu cùng đồ chi khốc , (Đằng vương các tự ) Nguyễn Tịch càn rở điên cuồng, há bắt chước ông mà khóc bước đường cùng?
♦(Động) Cống hiến, phụng hiến, hết sức làm. ◎Như: hiệu lực cố sức, báo hiệu hết sức báo đền. ◇Tư Mã Thiên : Thành dục hiệu kì khoản khoản chi ngu (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Lòng thành muốn gắng tỏ hết tấm ngu trung của mình.
♦(Danh) Hiệu quả. ◎Như: minh hiệu hiệu nghiệm rõ ràng, thành hiệu đã thành kết quả. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kim nhật đầu huyễn đích lược hảo ta, biệt đích nhưng bất kiến chẩm ma dạng đại kiến hiệu , (Đệ thập nhất hồi) Hôm nay chứng hoa mắt nhức đầu có đỡ một chút, còn các bệnh khác thì chưa thấy hiệu quả gì cả.

: xiào
1. 仿仿
2.
3. ,


Vừa được xem: