Pineapple

- cố

♦ Phiên âm: (gù, gǔ)

♦ Bộ thủ: Phác ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Việc. ◎Như: đại cố việc lớn, đa cố lắm việc.
♦(Danh) Cớ, nguyên nhân. ◎Như: hữu cố có cớ, vô cố không có cớ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Am lí bà nương xuất lai! Ngã bất sát nhĩ, chỉ vấn nhĩ cá duyên cố ! , (Đệ tam thập nhị hồi) Này cái chị trong am ra đây, ta chẳng giết chị đâu, chỉ hỏi nguyên cớ ra sao.
♦(Hình) Cũ. ◎Như: cố sự việc cũ, chuyện cũ, cố nhân người quen cũ. ◇Liêu trai chí dị : Nhi hồ nhiễu do cố (Tiêu minh ) Mà hồ vẫn quấy nhiễu như cũ.
♦(Hình) Gốc, của mình vẫn có từ trước. ◎Như: cố hương làng của mình trước (quê cha đất tổ), cố quốc xứ sở đất nước mình trước.
♦(Động) Chết. ◎Như: bệnh cố chết vì bệnh. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Mẫu thân tại khách điếm lí nhiễm bệnh thân cố (Đệ tam hồi) Mẹ tôi trọ tại quán khách, mắc bệnh rồi chết.
♦(Phó) Có chủ ý, cố tình. ◎Như: cố sát cố tình giết.
♦(Liên) Cho nên. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Huynh hà bất tảo ngôn. Ngu cửu hữu thử tâm ý, đãn mỗi ngộ huynh thì, huynh tịnh vị đàm cập, ngu cố vị cảm đường đột . , , , (Đệ nhất hồi) Sao huynh không nói sớm. Kẻ hèn này từ lâu đã có ý ấy, nhưng mỗi lần gặp huynh, huynh không hề nói đến, nên kẻ này không dám đường đột.

: gù
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8. ”,


Vừa được xem: 杯盤狼籍脂粉承籍