Pineapple

- chánh, chính

♦ Phiên âm: (zhèng, zhēng)

♦ Bộ thủ: Phác ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Pháp lệnh, sách lược cai trị. ◇Lễ Kí : Hà chánh mãnh ư hổ dã (Đàn cung hạ ) Chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp vậy.
♦(Danh) Việc quan, việc nhà nước. ◎Như: tòng chánh ra làm việc quan, trí chánh cáo quan.
♦(Danh) Khuôn phép, quy tắc. ◎Như: gia chánh khuôn phép trị nhà.
♦(Danh) Quan chủ coi về một việc. ◎Như: học chánh chức coi việc học, diêm chánh chức coi việc muối.
♦(Động) Cai trị, trị lí.
♦(Động) Đem ý kiến, văn bài nghị luận của mình nhờ người xem duyệt. ◎Như: trình chánh đưa cho xem duyệt.
♦§ Cũng đọc là chính.

: zhèng
1.
2.
3.
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: