Pineapple

- phóng, phỏng

♦ Phiên âm: (fàng, fǎng)

♦ Bộ thủ: Phác ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Buông, thả. ◎Như: phóng ưng thả chim cắt, phóng hạc thả chim hạc.
♦(Động) Buông tuồng, không biết giữ gìn. ◎Như: phóng tứ phóng túng, phóng đãng buông tuồng.
♦(Động) Vứt, bỏ. ◇Tam quốc chí : Nãi đầu qua phóng giáp (Khương Duy truyện ) Bèn ném mác bỏ áo giáp.
♦(Động) Đuổi, đày. ◎Như: phóng lưu đuổi đi xa, đem đày ở nơi xa. ◇Khuất Nguyên : Khuất Nguyên phóng trục tại giang Tương chi gian, ưu sầu thán ngâm, nghi dong biến dịch , , (Sở từ , Ngư phủ ) Khuất Nguyên bị đày ở khoảng sông Tương, đau buồn than thở, hình mạo biến đổi.
♦(Động) Phát ra. ◎Như: phóng quang tỏa ánh sáng ra, phóng tiễn bắn mũi tên ra xa. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kiên thủ tiến, liên phóng lưỡng tiến, giai bị Hoa Hùng đóa quá , , (Đệ ngũ hồi) Kiên cầm cung, bắn liền hai mũi tên, Hoa Hùng đều tránh được cả.
♦(Động) Mở ra, nới ra. ◎Như: bách hoa tề phóng trăm hoa đua nở, khai phóng mở rộng.
♦(Động) Đốt. ◎Như: phóng pháo đốt pháo.
♦(Động) Tan, nghỉ. ◎Như: phóng học tan học, phóng công tan việc, nghỉ làm.
♦(Động) Phân phát. ◎Như: phóng chẩn phát chẩn, phóng trái phát tiền cho vay lãi.
♦(Động) Nhậm chức, thường chỉ quan ở kinh bổ ra ngoài. ◎Như: phóng khuyết bổ ra chỗ khuyết.
♦(Động) Đặt, để. ◎Như: an phóng xếp đặt cho yên.
♦(Động) Làm cho to ra. ◎Như: phóng đại làm cho to ra (hình ảnh, âm thanh, năng lực).
♦Một âm là phỏng. (Động) Bắt chước. § Cùng nghĩa với phỏng .
♦(Động) Nương theo, dựa theo. ◇Luận Ngữ : Phỏng ư lợi nhi hành, đa oán , (Lí nhân ) Dựa theo lợi mà làm thì gây nhiều oán.
♦(Động) Đến. ◇Mạnh Tử 孟子: Phỏng ư Lang Tà (Lương Huệ Vương hạ ) Đến quận Lang Tà.

: fàng
1. 怀
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10, ,
11.


Vừa được xem: 烤面包机改造