- công

♦ Phiên âm: (gōng)

♦ Bộ thủ: Phác ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Động) Đánh, kích. ◎Như: vi công vây đánh, mãnh công đánh mạnh, phản công đánh trở lại.
♦(Động) Sửa sang. ◎Như: công kim sửa vàng, công ngọc sửa ngọc.
♦(Động) Chỉ trích, chê trách. ◇Luận Ngữ : Phi ngô đồ dã, tiểu tử minh cổ nhi công chi khả dã , (Tiên tiến ) Không phải là học trò của ta nữa, các trò hãy nổi trống mà chê trách nó đi.
♦(Động) Trị liệu, chữa trị. ◇Chu Lễ : Phàm liệu dương, dĩ ngũ độc công chi , (Thiên quan , Dương y ) Phàm chữa bệnh sảy nhọt, lấy năm độc chữa trị.
♦(Động) Nghiên cứu. ◎Như: tha chuyên công ứng dụng số học anh ấy chuyên nghiên cứu về ứng dụng của toán học.
♦(Danh) Họ Công.

: gōng
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: 失業卷教學爭鳴櫛風沐雨雞姦