- du

♦ Phiên âm: (yōu)

♦ Bộ thủ: Phác ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Phó) Vụt, thoáng. ◇Mạnh Tử 孟子: Du nhiên nhi thệ (Vạn Chương thượng ) Vụt vậy mà đi.
♦(Danh) Chốn, nơi. ◇Thi Kinh : Vị Hàn Cật tương du (Đại nhã , Hàn dịch ) Kén nơi đáng lấy làm chồng cho nàng Hàn Cật.
♦(Danh) Họ Du.
♦(Trợ) Đặt trước động từ, biểu thị liên hệ. § Tương đương với sở . ◎Như: sanh tử du quan có quan hệ đến sống chết.
♦(Trợ) Đặt ở đầu hoặc ở giữa câu (không có nghĩa). ◇Thư Kinh : Dư du hiếu đức (Hồng phạm ) Ta quý đức hạnh.
♦(Liên) Do đó, cho nên. ◇Thi Kinh : Phong vũ du trừ, Điểu thử du khử, Quân tử du hu , , (Tiểu nhã , Tư can ) Gió mưa do đó trừ hết, (Họa) chuột và chim do đó diệt sạch, Cho nên quân tử thật cao lớn.
♦(Hình) Dáng nước chảy êm.
♦(Hình) Du du dằng dặc, xa xôi.

: yōu
1.
2.
3.
4. :“”。


Vừa được xem: 肅靜肅立肅然肅清肅殺肅反聽話聽信聽便