Pineapple

- chi

♦ Phiên âm: (zhī)

♦ Bộ thủ: Chi ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Cành. § Thông chi .
♦(Danh) Tránh, nhánh, bộ phận. ◎Như: bàng chi nhánh phụ, phân chi phân nhánh.
♦(Danh) Chân tay. § Thông chi .
♦(Danh) Nói tắt của địa chi : tí, sửu, dần, mão, thìn, tị, ngọ, vị (mùi), thân, dậu, tuất, hợi , , , , , , , , , , , gọi là mười hai chi, cũng gọi là mười hai địa chi.
♦(Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị đội ngũ: cánh, đạo. ◎Như: nhất chi quân đội một cánh quân. (2) Đơn vị ca khúc, nhạc khúc. ◎Như: lưỡng chi ca khúc . (3) Đơn vị the, lụa, bông. (4) Đơn vị cường độ ánh sáng (watt). ◎Như: tứ thập chi quang bốn mươi watt.
♦(Danh) Họ Chi.
♦(Động) Chống, đỡ, giữ. ◎Như: lưỡng thủ chi trước yêu hai tay chống nạnh.
♦(Động) Chịu đựng. ◎Như: đông chi bất trụ đau không chịu đựng được.
♦(Động) Tiêu ra. ◎Như: thu chi nhập vào và tiêu ra.
♦(Động) Lãnh (tiền, lương bổng). ◎Như: tiên chi liễu nhất cá nguyệt đích tân thủy lãnh trước một tháng lương. ◇Phù sanh lục kí : Thập nguyệt diểu, thủy chi San Tả liêm bổng , (Khảm kha kí sầu ) Cuối tháng mười, mới lãnh lương bổng ở Sơn Đông.
♦(Động) Điều khiển, sai khiến. ◎Như: chi phối phân chia sắp xếp, bả tha chi tẩu liễu đuổi nó đi chỗ khác.
♦(Hình) Từ một tổng thể chia ra thành (bộ phận, nhánh, nhành). ◎Như: chi điếm chi nhánh, chi lưu dòng nhánh.

: zhī
1.
2.
3.
4. 使使
5.
6. 〔地支
7.


Vừa được xem: 隔心車駕茶蓬县