- trạc

♦ Phiên âm: (zhuó)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 17

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Cất lên, đề bạt. ◇Chiến quốc sách : Trạc chi hồ tân khách chi trung, nhi lập chi hồ quần thần chi thượng , (Yên sách nhị ) Đề bạt ta ở trong hàng tân khách, mà đặt ở trên quần thần.
♦(Động) Bỏ đi.

: zhuó
1.
2.


Vừa được xem: 惡棍惡有惡報惡感惡意