- kiệu, kiểu

♦ Phiên âm: (jiǎo)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Giơ tay.
♦(Động) Đưa lên, cất lên, cong lên. ◎Như: thiệt kiệu bất năng hạ lưỡi cong lên không bỏ xuống được (vì sợ hãi).
♦Một âm là kiểu. (Động) Nắn cho ngay, sửa cho đúng, củ chánh.
♦(Động) Lấy, thủ.
♦(Động) Giả tạo, giả thác. ◎Như: kiểu chiếu giả chiếu thiên tử.
♦(Phó) Mạnh mẽ, cương cường. ◇Tuân Tử : Kiểu nhiên cương chiết đoan chí, nhi vô khuynh trắc chi tâm , (Thần đạo ) Cứng rắn bẻ lại ý chí cho thẳng, mà không có lòng tà lệch.

: jiǎo
xem “”。


    沒有相關
Vừa được xem: ç ·