Pineapple

- tràng

♦ Phiên âm: (zhuàng, chuáng)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Khua, đánh, gõ. ◎Như: tràng chung đánh chuông.
♦(Động) Đụng, chạm, xô vào. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trác cản xuất viên môn, nhất nhân phi bôn tiền lai, dữ Trác hung thang tương tràng, Trác đảo ư địa , , , (Đệ bát hồi) (Đổng) Trác đuổi theo ra tới cửa vườn, một người chạy như bay lại phía trước, đâm sầm vào người Trác, Trác ngã xuống đất.
♦(Động) Xung đột, tranh chấp.
♦(Động) Tình cờ gặp, bắt gặp. ◎Như: tràng kiến gặp mặt tình cờ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lã Bố kị mã chấp kích nhi lai, chánh dữ Vương Duẫn tràng kiến, tiện lặc trụ mã , , 便 (Đệ nhất hồi ) Lã Bố cưỡi ngựa cầm kích đi lại, gặp ngay Vương Doãn, liền gò cương dừng ngựa.

: zhuàng
1.
2.
3.


Vừa được xem: 赤痢薄藝金城湯池节日服装音容宛在残疾保险弱冠许可证保险