Pineapple

- lao, liệu

♦ Phiên âm: (lāo)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Mò, vớt. ◎Như: lao ngư mò cá, thủy trung lao nguyệt mò trăng đáy nước.
♦(Động) Vơ vét, kiếm chác (đoạt lấy một cách bất chính). ◎Như: lao du thủy chiếm đoạt tiền của bằng thủ đoạn bất chính, tha sấn ki lao liễu nhất bút hắn thừa cơ kiếm chác một món tiền.
♦§ Ghi chú: Cũng đọc là liệu.

: lāo
1. 西
2.


Vừa được xem: 声画合成拷贝双连刀包头钉饒頭真洛县發呆瓦礫犯法爽氣